Bảng giá dịch vụ tại Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc

Chú ý: Đây là bảng giá niêm yết chưa bao gồm khuyến mại áp dụng theo tháng, giá có thể bị chênh so với thực tế (do chưa kịp cập nhật) để nhận được ưu đãi giá dịch vụ lên đến 50% bạn vui lòng chat với bác sĩ tư vấn hoặc liên hệ hotline, hoặc nhấn nút Đăng Ký dưới đây và nhập thông tin của bạn để Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc chủ động liên hệ hỗ trợ:

ĐĂNG KÝ

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT

GIÁ (Triệu VNĐ)

STT Mã dịch vụ Dịch vụ chính Phân loại dịch vụ
 Dịch vụ mí
1  26TM222 Cắt mí Signature (trên/dưới)
Trên 10
2 26TM223 Dưới
3 26TM078 Cắt mí Eyelift Signature (trên/dưới) Trên 16.5
4 26TM079 Dưới
5 26TM080 Cắt mí Eyelift Signature Plus (trên/dưới)
Trên 20.5
6 26TM081 Dưới
7 26TM082 Cắt mí Eyelift Signature Premium (trên/dưới)
Trên 22.5
8 26TM083 Dưới
 Dịch vụ nâng cung mày
1 26MT084 Nâng cung mày Signature 11
2 26TM085 Nâng cung mày Golden Brow Elite 18.8
3 26TM086 Nâng cung mày Golden Brow Prestige  25.8
4 26TM087 Nâng cung mày Golden Brow Infinity 30.2
Dịch vụ mắt khác
1
22TM010
Nhấn mí Pro Mini Deep NanoCell 
  9
2
23TM017
Lấy mỡ mí
Trên  8
3
23TM018
Dưới
4
22TM026
Xóa rãnh lệ
  15
5
21TM011
Mở rộng góc mắt tạo mắt to tròn
  8
6
22TM287
Ghép da mí dưới
  15
7
26MT279
Hạ cơ nâng mi 1 bên
  6.4
8
21TM007
Tạo hình sụp mí bẩm sinh
Độ 1 (1 bên) 4.8
9
21TM008
Độ 2 (1 bên) 6.4
10
21TM009
Độ 3 (1 bên) 8
11
21TM010
Độ 4 (1 bên) 11.2
12
23TM060
Chỉnh sửa mí mắt sau phẫu thuật
Độ thấp 2.5
13
23TM061
Độ trung bình 6
14
21TM013
Độ khó cao 8.5

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới từ Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc về dịch vụ cắt mí mắt

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI

 PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI
STT Mã dịch vụ Dịch vụ chính
1 26TM027 Nâng mũi Signature 18
2 26TM028
Nâng mũi Bán Cấu Trúc Safe-sil 33
3 26TM029 Nâng mũi Cấu trúc Safe-sil 38
4 26TM030 Nâng mũi Cấu trúc Softsil Signature 43
5 26TM031 Nâng mũi Cấu trúc Surgiform Signature 58
6 26TM032 Nâng mũi Cấu trúc New Perfect Form (Dành cho người mới nâng mũi 120
7 26TM033 Nâng mũi Cấu trúc Perfect Reframe (Dành cho người đã từng nâng mũi) 150
 Dịch vụ mũi khác
1 21TM029 Thu gọn đầu mũi (hở) 12
2 24TM033 Thu gọn cánh mũi 7.6
3 21TM034 Thu nhỏ nền mũi 9.6
4 24TM022 Rút chất liệu mũi  Kết hợp nâng mũi 4
5 26TM035 Không kết hợp nâng mũi 10
6 24TM032 Bọc sụn tai đầu mũi (Dành cho mũi Signature) 5
7 26TM280 Bọc sụn nhân tạo đầu mũi (Dành cho mũi Signature) 3
8 26TM088 Chỉnh xương gồ 8
9 26MT233 Chỉnh xương bè 8
10 26TM036 Sửa mũi chỉnh xương 20
11

26TM234 Tạo hình đầu mũi do dị tật bẩm sinh (không kết hợp nâng mũi
30
12 22TM237 Chỉnh sửa mũi đã phẫu thuật (kết hợp nâng mũi)

Cấp độ 1 5
13 26TM235 Cấp độ 2 10
14 26TM236 Cấp độ 3 15
15 26TM237 Cấy trung bì mũi (kết hợp nâng mũi)

Cấp độ 1 10
16 26TM238 Cấp độ 2 20

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới tại Thu Cúc về phẫu thuật nâng mũi

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ NÂNG NGỰC

 PHẪU THUẬT THẨM MỸ NÂNG NGỰC
STT Mã dịch vụ Dịch vụ chính
1 26TM239 Nâng ngực Signature 70
2 26TM089 Nâng ngực Motiva Signauture 98
3 26TM039 Nâng ngực Motiva Ergonomic Premium 109
4 26TM040 Nâng ngực Motiva SmoothSilk Infinity 140
5 26TM041 Nâng ngực Mentor Signature 95
6 26TM090 Nâng ngực Mentor Extra Premium 110
7 26TM043 Nâng ngực Mentor Boost Infinity 130
8 26TM044 Nâng ngực Sebbin siêu nhám 98
 Dịch vụ bổ sung
 1
26TM091
Thu gọn ngực phì đại Masto Aura
Cấp độ 5 (thể tích >1500cm3) 150
2
26TM092 Cấp độ 4 (thể tích từ 1000cm3 – 1500cm3) 110
3
26TM093 Cấp độ 3 (thể tích từ 800cm3 – 1000cm3) 94
4
26TM094 Cấp độ 2 (thể tích từ 600cm3 – 800cm3) 78
5
26TM095 Cấp độ 1 (thể tích từ 400cm3 – 600cm3) 55
6 21TM054 Phẫu thuật cắt núm vú phụ 2 bên 8
7 21TM055 1 bên 4.8
8
 26TM096
Treo ngực sa trễ Masto Prime
Độ 4 91
9
26TM097
Độ 3 78
10 26TM098 Độ 2 65
11 26TM099 Độ 1 45.5
12
 21TM046
Phẫu thuật cắt tuyến vú phụ
16
13
 21TM048
Rút chất liệu ngực
Không đặt túi  16
14
26TM049
Có đặt túi 8
15
 21TM050
Kéo núm vú tụt
Độ 2 (2 bên) 15
16
21TM051
Độ 2 (1 bên) 8
17
21TM052
Độ 1 (2 bên) 11.5
18
21TM053
Độ 1 (1 bên) 6.5
19  26TM048 Hút tuyến vú phụ 13
20 26TM100 Cân chỉnh quầng vú 20
21  22TM068 Tạo hình thu nhỏ đầu vú 10
22  26TM217 Bóc silicon/ chất làm đầy vùng ngực
Không kết hợp đặt túi 40
23 26TM218 Có kết hợp đặt túi 25
24  26TM244 Bóc bao xơ ngực (kết hợp đặt túi)

Độ 1 10
25 26TM245 Độ 2 15
26 26TM246 Độ 3 20
27 26TM247 Độ 4 25
28 26TM248 Đặc biệt 37
29 26TM249 Bóc bao xơ ngực (không kết hợp đặt túi)

Độ 1 20
30 26TM250 Độ 2 25
31 26TM251 Độ 3 40
32 26TM252 Độ 4 50
33 26TM253 Đặc biệt 63
34 26TM254 Chỉnh sửa nâng ngực (ngực đơn) đã phẫu thuật

Độ 1 10
35 26TM255 Độ 2 15
36 26TM256 Độ 3 20
37 26TM257 Chỉnh sửa ngực phì đại/treo sa trễ đã phẫu thuật

Độ 1 10
38 26TM258 Độ 2 15
39 26TM259 Độ 3 20

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT

STT Mã dịch vụ PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT
Phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt căng chỉ
1
22TM045
Căng chỉ Ultra Meso Gold Plus
Toàn mặt 60.8
2
22TM044
Vùng rãnh cười và khóe môi 33.8
3
22TM043
Vùng nếp nhăn dưới mắt 25.2
4
25TM120
Căng da tầng mặt giữa bằng chỉ Silhouette
  60
5
25TM121
Căng da đường viền hàm và cằm bằng chỉ Silhouette
  42
6
25TM122
Nâng cung mày bằng chỉ Silhouette
  22
Căng da mặt Ultra Lift
1
26TM185
Căng da trán Ultra Lift
50
2
26TM186
Căng da thái dương Ultra Lift
30
3 26TM187 Căng da má Ultra Lift 50
4 26TM188 Căng da đường viền hàm Ultra Lift 50
5 26TM189 Căng cơ da bám cổ Ultra Lift 35
6 26TM190 Căng da Ultra Lift Signature  Bao gồm: Căng da thái dương Ultra Lift + căng da má Ultra Lift 80
7 26TM191 Căng da Ultra Lift Elite Bao gồm: Căng da thái dương Ultra Lift + căng da má Ultra Lift + nâng cung mày Ultra Lift 98.8
8 26TM192 Căng da Ultra Lift Prestige Bao gồm: Căng da má Ultra Lift + căng da đường viền hàm Ultra Lift + căng da bám cơ cổ Ultra Lift + cấy mỡ toàn mặt Signature 189.5
9 26TM193 Căng da Ultra Lift Infinity Bao gồm: Căng da má Ultra Lift + căng da đường viền hàm Ultra Lift + căng da bám cơ cổ Ultra Lift + cấy mỡ toàn mặt Signature + Meso nâng cơ Cell Booster 1 buổi) 194.5
10 26TM194 Căng da Ultra Lift Ultimate Bao gồm: Căng da má Ultra Lift + căng da đường viền hàm Ultra Lift + căng da bám cơ cổ Ultra Lift + cấy mỡ toàn mặt Signature + thon gọn nọng cằm 203.5
11 26TM195 Căng da Ultra Lift V-Neck Bao gồm: Căng cơ da bám cổ Ultra Lift + thon gọn nọng cằm 49
Phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt
1 24TM087 Đặt chất liệu thái dương 22
2 22TM042 Tạo má lúm đồng tiền 1 bên  8
3 21TM076 Chỉnh hình tai vểnh 15
4
26TM183
Rút chất liệu thái dương

Không kết hợp độn chất liệu 8
5
26TM184
Kết hợp độn chất liệu 4
6 21TM206 Sửa lỗ đeo khuyên tai  Rộng cấp 1 3.5
7 21TM207 Rộng cấp 2 5
Tái tạo và cân chỉnh khuôn mặt
1 22TM270 Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 1.0 35
2 22TM271 Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 2.0 60
3 22TM272 Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 3.0 70

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔI + CẰM

STT Mã dịch vụ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔI
1 22TM040 Thu mỏng môi 6.5
2 22TM041 Tạo môi hình trái tim 6.5
3 21TM080 Tạo chẻ môi dưới 8
4 21TM081 Sửa sẹo môi trên hoặc dưới 6.4
PHẪU THUẬT THẨM MỸ CẰM
1 26TM196 Độn cằm Signature 30
2 25TM056 Thắt chỉ nọng cằm 18
3
26TM197
Rút chất liệu độn cằm
Không kết hợp độn cằm 8
4
26TM198 Kết hợp độn cằm  4
5
25TM098
Sụn cằm Surgiform
  20

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới tại Thu Cúc về phẫu thuật nâng ngực

BẢNG GIÁ HÚT MỠ

STT Mã dịch vụ HÚT MỠ
1 26TM101 Thu gọn bụng trên Vaser Lipo 14
2 26TM102 Ultra Sound X 20
3 26TM103 Thu gọn bụng dưới Vaser Lipo 14
4 26TM104 Ultra Sound X 20
5 26TM105 Tạo hình cánh tay thon gọn Vaser Lipo 19
6 26TM106 Ultra Sound X 25
7 26TM107 Định hình vùng lưng Vaser Lipo 19
8 26TM108 Ultra Sound X 25
9 26TM109 Định hình vùng nách Vaser Lipo 25
10 26TM110 Ultra Sound X 31
11 26TM111 Điêu khắc eo Vaser Lipo 23
12 26TM112 Ultra Sound X 29
13 26TM113 Điêu khắc hông Vaser Lipo 23
14 26TM114 Ultra Sound X 29
15 26TM260 Hút mỡ mạn sườn Vaser Lipo 19
16 26TM261 Ultra Sound X 25
17 26TM056 Tiêu mỡ vùng má 14
18 26TM057 Thon gọn nọng cằm 14
19 26TM115
Thiết kế đùi thon Size đùi S (đùi dưới nhỏ hơn 60cm) Vaser Lipo 46
20 26TM116 Ultra Sound X 52
21 26TM117 Thiết kế đùi thon Size đùi M (đùi dưới từ 60 – 80cm) Vaser Lipo 65
22 26TM118 Ultra Sound X 71
23 26TM119 Thiết kế đùi thon Size đùi L (đùi dưới lớn hơn 80cm) Vaser Lipo 74
24 26TM120 Ultra Sound X 80
25 26TM121 Định hình bắp chân

Vaser Lipo 15
26 26TM122 Ultra Sound X 21
27 26TM226 Chỉnh sửa các vùng đã hút mỡ Vùng 4
28 26TM223 Chỉnh sửa vùng đùi đã hút mỡ Vùng 10
Tạo hình thành bụng
1
26TM123
Căng da mini
 
Không kết hợp hút mỡ  32
2
26TM124
Có kết hợp hút mỡ vùng bụng 22
3 26TM125
Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp Plus (hút mỡ tạo hình thành bụng chuyển rốn)
Dưới 85 cm 114
4 26TM126 Trên 85 cm 124
5 26TM127 Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp (hút mỡ tạo hình thành bụng không chuyển rốn) Dưới 85cm 99
6
26TM128 Trên 85cm 109
7 26TM129 Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp 3S Plus (hút mỡ tạo hình thành bụng chuyển rốn siết eo 3S)
Dưới 85cm 129
8 26TM130 Trên 85cm 139
9 26TM131 Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp 3S (hút mỡ tạo hình thành bụng chuyển rốn siết eo)
Dưới 85cm 114
10 26TM132 Trên 85cm 124

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới tại Thu Cúc về phẫu thuật hút mỡ

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CẤY MỠ

STT Mã dịch vụ Cấy mỡ Vi hạt Micro Fat
1
 
 
26TM133
Cấy mỡ toàn mặt
Infinity (BAP) 50
26TM134 Prestige 35
26TM135 Elite 28
26TM136 Signature 24.5
2
 
26TM137
Cấy mỡ trán
Infinity (BAP) 34.6
26TM138 Prestige 19.6
26TM139 Elite 12.6
26TM140 Signature 9.1
3
 
26TM141
Cấy mỡ thái dương
Infinity (BAP) 31.6
26TM142 Prestige 21.1
26TM143 Elite 16.1
26TM144 Signature 12.6
4
 
26TM145
Cấy mỡ má hóp
 
Infinity (BAP) 39.5
26TM146 Prestige 25.5
26TM147 Elite 17.5
26TM148 Signature 14
5
 
26TM149
Cấy mỡ rãnh mũi má
 
Infinity (BAP) 39.5
26TM150 Prestige 24.5
26TM151 Elite 17.5
26TM152 Signature 14
6
 
26TM153
Cấy mỡ hốc mắt sâu
Infinity (BAP) 32
26TM154 Prestige 17
26TM155 Elite 10
26TM156 Signature 7
7
 
26TM157
Cấy mỡ cổ tay
Prestige 24.5
26TM158 Elite 17.5
26TM159 Signature 10.5
8
26TM160
Cấy mỡ mu bàn tay
Prestige 24.5
26TM161 Elite 17.5
26TM162 Signature 14
9
26TM163
Cấy mỡ viền ngực
Prestige 24.5
26TM164 Elite 17.5
26TM165 Signature 14
10  
26TM166
 
Cấy mỡ môi lớn
 
Prestige 24.5
26TM167 Elite 17.5
26TM168 Signature 14
11
26TM169
Cấy mỡ hóp mông (kết hợp dịch vụ hút mỡ)
Prestige 31.5
26TM170 Elite 24.5
26TM171 Signature 21
12
 
 
26TM172
Cấy mỡ hóp mông trọn gói
Prestige 90
26TM173 Elite 80
26TM174 Signature 70
13

26TM175 Điêu khắc cơ thể Ultra Body Shape Prestige 112
26TM176 Elite 80
14

26TM177 Cấy mỡ nâng ngực (lần 1)
Prestige 66.5
26TM178 Elite 59.5
26TM179 Signature 56
 
15

26TM180 Cấy mỡ nâng ngực (từ lần 2 trở đi)

Prestige 45.5
26TM181 Elite 38.5
26TM182 Signature 35

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỮA HÔI NÁCH

STT Mã dịch vụ CHỮA HÔI NÁCH
1 26TM278 Hút tuyến mồ hôi nách 12.5
2 TM241 Điều trị hôi nách bằng Botox 12.6
3 21TM183 Phương pháp phẫu thuật cắt bỏ tuyến mồ hôi nách 10.8

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THẨM MỸ TẦNG SINH MÔN

STT Mã dịch vụ PHẪU THUẬT THẨM MỸ TẦNG SINH MÔN
  DỊCH VỤ CHÍNH
1 26TM275 Thu nhỏ âm đạo 12
2 26TM276 Thẩm mỹ môi bé 12
3 26TM277 Thẩm mỹ tầng sinh môn sau sinh 12
4 26TM274 Mở mũ âm vật 12
5 26TM199 Giải pháp chăm sóc vùng phẫu thuật (TSM) 3
6 22TM127  Chiếu tia Plasma lạnh 1

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MÔNG

STT Mã dịch vụ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔNG
1
25TM147
Nâng mông bằng túi Motiva
85
2
21TM189
Rút chất liệu độn mông
Không có độn chất liệu 24
3
21TM190
Có độn chất liệu 8
4 26TM212 Kỹ thuật sử dụng Plasma 20

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ THẨM MỸ KHÁC

STT Mã dịch vụ PHẪU THUẬT THẨM MỸ KHÁC
1
21TM191
Cắt bỏ sẹo xấu, sẹo co kéo do phẫu thuật hoặc tai nạn
Sẹo dài >10cm 12
2
21TM192
Sẹo dài 8-10cm 8
3
21TM193
Sẹo dài 5-8cm 6.4
4
21TM194
Sẹo nhỏ <5cm 4
5
26TM266
Cắt bỏ khối u da lành tính
Đường kính >10cm 12
6
26TM267 Đường kính <=10cm 8
7
26TM268 Đường kính<=6cm 6.4
8
26TM269 Đường kính <=3cm 4

CÁC DỊCH VỤ THẨM MỸ KHÔNG CẦN PHẪU THUẬT

STT Mã dịch vụ Công nghệ cao
 TIÊM CHẤT LÀM ĐẦY
1 25TM099 Filler TC 5
2 25TM159 Filler TC Apriline Basic 3.2
3 25TM160 Filler TC Teoxane 14
4 22TM178 Filler TC Juvederm 12
5 23TM030 Tiêm Profhilo (2cc) 16.5
6 22TM176 Filler TC Apriline 8
7 22TM262 Filler TC Restylane Kysee 12
    THẨM MỸ BẰNG BOTOX
1 22TM184 Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus 25
2 23TM048 Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus (1b) 12.75
3 22TM185 Xóa nếp nhăn giữa hai cung mày bằng Botox Plus 5.1
4 22TM186 Xóa nếp nhăn trán bằng Botox Plus 5.1
5 22TM187 Tiêm botox cánh mũi hai bên Plus 2.55
6 22TM188 Xóa nhăn đuôi mắt bằng Botox Plus 5.1
7 22TM189 Thon gọn mặt bằng botox Plus 8.5

Tiêm Meso

1 23TM019 Cấy trẻ hóa Micro BioCell 5
2 23CNC035 Meso Nâng cơ Cell Booster 5
 3  25CNC003  Cấy Meso Hydrate+ Pro  10
4 25CNC012 Cấy Meso bằng máy siêu vi điểm Remee Pro 1.5
Trẻ hóa da, giảm nhăn bằng máy công nghệ cao
1 21CNC001 Trẻ hóa da bằng máy công nghệ cao (IPL) 1.8
2 21CNC002 Trẻ hóa da bằng mặt nạ than Carbon 2.1
3 21CNC003 Trẻ hóa da bằng công nghệ PicoSure 6
Trẻ hóa chuyên sâu vùng mắt
1 26CNC019 Trẻ hóa chuyên sâu vùng mắt Eye Revive Pro (C1) 8.65
2 26CNC020 Trẻ hóa chuyên sâu vùng mắt Eye Revive Pro (C2) 17.05
Nâng cơ, trẻ hóa da bằng công nghệ siêu âm
1 22CNC023 Nâng cơ HIFU TC 18
2 25CNC008 HIFU TC Q+ (100 shoot) 3
3 25CNC009 HIFU TC Q+ (400 shoot) 10.5
4 25CNC010 LIFU (100 shoot) 3
5 25CNC011 LIFU (400 shoot) 15
6 23CNC004 Hifu TC TN (300 shoot) 1.5
7


22CNC045 Collagen Trẻ hóa
Cơ bản 39.2
22CNC046 Tiêu chuẩn 53.7
22CNC047 Cao cấp 72.4
Đặc trị nám, sáng da, trị sẹo
1 22CNC024 Trị nám 3
2
21CNC104


Xóa bớt sắc tố, đồi mồi, tăng sắc tố,…
1-5cm2 0.9
5-10cm2 1.5
>10cm2 0.15/cm2
3 22CNC010 Điều trị sẹo lồi 1
4 21CNC022 Điều trị sẹo lõm toàn mặt bằng ứng dụng CN tế bào gốc (kết hợp máy CNC) 4.32
5 21CNC119 Điều trị sẹo Laser CO2 Fraction 0.5/cm2

CÁC DỊCH VỤ PHUN XĂM THẨM MỸ

STT Mã dịch vụ TÊN DỊCH VỤ GIÁ (Triệu đồng)
 DỊCH VỤ ĐIÊU KHẮC LÔNG MÀY
 1 26PX002 Điêu khắc lông mày Signature 2.5
 2 26PX003 Điêu khắc lông mày Signature Plus 5.5
 3 26PX004 Điêu khắc lông mày Brown Premium 7.5
DỊCH VỤ PHUN MÀY TÁN BỘT
1 26PX005 Phun mày tán bột Signature 2.5
2 26PX006 Phun mày tán bột Signature Plus 5.5
3 26PX007 Phun mày tán bột Brown Premium 7.5
 DỊCH VỤ MÔI + PHUN MÍ 
 1  26PX008 Cấy môi sinh học BioLip 2.5
2 26PX009 Cấy môi sinh học BioLip Signature 5.5
3 26PX010 Cấy môi sinh học BioLip Premium 7.5
4
21PX007 
Phun mí
Cool Plasma 3
21PX008
Nanocell 2
21PX009
3D 2

➤ Dịch vụ này chỉ áp dụng thực hiện tại Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc - 1B Yết Kiêu – Hà Nội.

hotline
Liên hệ hotline
Giải đáp miễn phí mọi thắc mắc
của khách hàng 24/7
dat-lich
Đặt lịch tư vấn trực tiếp
miễn phí 100%
cùng các chuyên gia
hàng đầu tại Thu Cúc